小本

xiǎo běn tiểu bổn

Hán Việt: tiểu bổn · Pinyin: xiǎo běn

Tổng quan

vốn nhỏ | kinh doanh với số vốn ít ỏi tiểu bản (經名)淨土三部經中,天台謂無量壽經為大本,阿彌陀經為小本。☸

Cấu tạo: (tiểu) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn nhỏ | kinh doanh với số vốn ít ỏi tiểu bản (經名)淨土三部經中,天台謂無量壽經為大本,阿彌陀經為小本。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.开本较小的书册或画幅较小的画卷。 2.今亦称记事本为"小本"。 3.小本钱。参见"小本经纪"。 4.佛教语。净土三经中﹐《阿弥陀经》字数最少﹐称为小本。

Eng

  • CC-CEDICT small capital|on a shoestring
  • Cihui small capital; on a shoestring