小樣

xiǎo yàng tiểu dạng

Hán Việt: tiểu dạng · Pinyin: xiǎo yàng

Tổng quan

bản in thử (in ấn) | không ấn tượng | (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Cấu tạo: (tiểu) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản in thử (in ấn) | không ấn tượng | (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣度小,不氣派。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這金銀你只管受用,終不然我又來取討,日後再沒相會的時節了?我陳商不是恁般小樣的人。」 2.小作為。《水滸傳》第七三回:「你原正是酒色之徒。殺了閻婆惜便是小樣,去東京養李師師便是大樣。」 3.報紙的一條新聞或一篇文章的校樣,用以區別於大樣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.模型。 2.略似。 3.小型。 4.小家子气。 5.小的例证。 6.短时间。 7.报纸的一条消息或一篇文章的校样。参见"大样"。

Eng

  • CC-CEDICT galley proof (printing)|unimpressive|(coll.) little guy (mild insult also used as an affectionate term)
  • Cihui galley proof (printing); unimpressive; (coll.) little guy (mild insult also used as an affectionate term)