小歌劇

tiểu ca kịch

Hán Việt: tiểu ca kịch

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (ca) + (kịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種小型的歌舞劇。一般以通俗的歌舞、生動的臺辭,和輕鬆、活潑的方式來娛樂觀眾,西元一八五○年由法國最先倡導。

Eng

  • Cihui 小歌劇 iǎo gējù n. operetta M:²chǎng/¹chū