小民
tiểu dân
Hán Việt: tiểu dân · Pinyin: xiǎo mín
Tổng quan
Người tầm thường thấp cổ bé miệng
1.指一般老百姓。
人民、百姓。《左傳.桓公十三年》:「君撫小民以信,訓諸司以德,而威莫敖以刑也。」《大宋宣和遺事.亨集》:「朕深居九重,反不如小民直恁地快活!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dân thường
- Tần suất từ Người tầm thường thấp cổ bé miệng.; gười tầm thường thấp cổ bé miệng.; người dân thường , dân thường , thường dân
- Biên soạn 小民 iǎomín* n. commoner; common people
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民、百姓。《左傳.桓公十三年》:「君撫小民以信,訓諸司以德,而威莫敖以刑也。」《大宋宣和遺事.亨集》:「朕深居九重,反不如小民直恁地快活!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指一般老百姓。
Eng
- Cihui ordinary people; commoner; civilian
- Tần suất từ 小民 iǎomín* n. commoner; common people