小民
tiểu dân
Hán Việt: tiểu dân · Pinyin: xiǎo mín
Tổng quan
người dân thường | dân thường | thường dân gười tầm thường thấp cổ bé miệng. tiểu dân tiểu dân ☆Người tầm thường thấp cổ bé miệng.
Nghĩa
Việt
- Cihui người dân thường | dân thường | thường dân gười tầm thường thấp cổ bé miệng. tiểu dân tiểu dân ☆Người tầm thường thấp cổ bé miệng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民、百姓。《左傳.桓公十三年》:「君撫小民以信,訓諸司以德,而威莫敖以刑也。」《大宋宣和遺事.亨集》:「朕深居九重,反不如小民直恁地快活!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一般老百姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指一般老百姓。
Eng
- CC-CEDICT ordinary people|commoner|civilian
- Cihui ordinary people; commoner; civilian