小水

xiǎo shuǐ tiểu thủy

Hán Việt: tiểu thủy · Pinyin: xiǎo shuǐ

Tổng quan

nước tiểu

Cấu tạo: (tiểu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước tiểu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小水流; 小水灾; 指较大的内陆湖。因小于大海﹐故称; 指小水池; 平时每日一次的潮汛; 中医学用以称小便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小水流。 2.小水灾。 3.指较大的内陆湖。因小于大海﹐故称。 4.指小水池。 5.平时每日一次的潮汛。 6.中医学用以称小便。

Eng

  • Cihui 小水 iǎoshuǐ n. <Ch. med.> urine

ja

  • JMdict urine|small amount of water