小灣

xiǎo wān tiểu loan

Hán Việt: tiểu loan · Pinyin: xiǎo wān

Tổng quan

(địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha vùng, lạch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sông con, nhánh sông, thung lũng hẹp

Cấu tạo: (tiểu) + (loan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha vùng, lạch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sông con, nhánh sông, thung lũng hẹp