wān loan

Hán Việt: loan · Pinyin: wān

Tổng quan

vịnh vũng thả neo đậu thuyền

河灣 · 海灣 · 滸灣 · 貝斯開灣 · 灣曲 · 灣泊 · 灣浦 · 灣澳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwān
Hán Việtloan
Quảng Đôngwaan1
Mân Namuan
Nhật BảnIRIKOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqruan
Phản thiết烏關切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vũng bể, chỗ nước hõm vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水流彎曲的地方。如:「水灣」、「河灣」。 2.海岸深曲可以停泊船隻的地方。如:「港灣」、「大連灣」、「廣州灣」。 [動] 1.停泊。《水滸傳》第二○回:「且把船來分作兩路,去那蘆花蕩中灣住。」《紅樓夢》第五七回:「那不是接他們來的船來了,灣在那裡呢!」 2.屈曲。通「彎」。《儒林外史》第三回:「胡屠戶站在一邊,不覺那隻手隱隱的疼將起來;自己看時,把個巴掌仰著,再也灣不過來。」

Eng

  • CC-CEDICT bay|gulf|to cast anchor|to moor (a boat)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】烏關切【正韻】烏還切,𠀤音彎。水曲也。【沈佺期詩】舟險萬重灣。 又【韻補】叶于權切,音淵。【白居易·悟眞寺詩】去山四五里,先聞水潺湲。自兹拾車馬,始涉藍溪灣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 湾 · 湾 · 湾 · 湾