小竈

xiǎo zào tiểu táo

Hán Việt: tiểu táo · Pinyin: xiǎo zào

Tổng quan

nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao | (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt | xem 大灶 tiểu táo (tiêu chuẩn ăn tập thể cao nhất, phân biệt với trung táo và đại táo)。 (小灶兒)集體伙食標準中最高的一級。

Cấu tạo: (tiểu) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao | (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt | xem 大灶 tiểu táo (tiêu chuẩn ăn tập thể cao nhất, phân biệt với trung táo và đại táo)。 (小灶兒)集體伙食標準中最高的一級。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小廚房,與公眾伙食的大廚房相對。《金瓶梅》第二二回:「不教他上大灶,只教他和玉筲兩個,在月娘房裡,後邊小灶上,專頓茶水。」 2.大陸地區比喻特殊的待遇。如:「他星期天還請教練輔之以小灶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻便炉灶﹐多供行旅使用; 集体伙食标准中最高的一级。以别于"大灶"﹑"中灶"; 泛指用小锅灶烧煮的饭菜; 比喻特殊的待遇等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻便炉灶﹐多供行旅使用。 2.集体伙食标准中最高的一级。以别于"大灶"﹑"中灶"。 3.泛指用小锅灶烧煮的饭菜。 4.比喻特殊的待遇等。

Eng

  • CC-CEDICT mess hall for high-ranking cadres|(fig.) special treatment|cf. 大灶[da4 zao4]
  • Cihui mess hall for high-ranking cadres; (fig.) special treatment; cf. 大灶

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大灶