小照
tiểu chiếu
Hán Việt: tiểu chiếu · Pinyin: xiǎo zhào
Tổng quan
tấm ảnh nhỏ。指自己的尺寸較小的照片。
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm ảnh nhỏ。指自己的尺寸較小的照片。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小的肖像。《兒女英雄傳》第二九回:「這幅小照,依他的意思,定要畫上一個他。」也稱為「小像」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肖像; 称肖像照片。
- Tân Hoa Tự Điển 1.肖像。 2.称肖像照片。
Eng
- Cihui 小照 iǎozhào n. small-sized photograph; snapshot M:¹zhāng