小犬

xiǎo quǎn tiểu khuyển

Hán Việt: tiểu khuyển · Pinyin: xiǎo quǎn

Tổng quan

chó con | con trai tôi (khiêm tốn)

Cấu tạo: (tiểu) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó con | con trai tôi (khiêm tốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼小的狗。清.孔尚任《桃花扇》第四○齣:「行到那舊院,何用輕敲,也不怕小犬哰哰。」 2.謙稱自己的兒子。《紅樓夢》第一三回:「待服滿後,親帶小犬到府叩謝。」也作「豚犬」、「豚兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小狗; 对他人称己子的谦词; 后世谦称己子为小犬者本此; 星座名。即我国古代所称的南河三星。属井宿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小狗。 2.对他人称己子的谦词。 3.后世谦称己子为小犬者本此。 4.星座名。即我国古代所称的南河三星。属井宿。

Eng

  • CC-CEDICT puppy|my son (humble)
  • Cihui puppy; my son (humble)