犬
khuyển
Hán Việt: khuyển · Pinyin: quǎn
Tổng quan
chó bộ Khang Hy số 94
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khuyển |
| Quảng Đông | hyun2 |
| Mân Nam | khián |
| Nhật Bản | INU |
| Hàn Quốc | 견 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuenx |
| Baxter-Sagart | [k]ʷʰˤ[e][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷʰˤ[e][n]ʔ |
| Phản thiết | 苦𥌭切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chó. Tào Đường [曹唐] : {Nguyện đắc hoa gian hữu nhân xuất, Miễn linh tiên khuyển phệ Lưu Lang} [願得花間有人出, 免令仙犬吠劉郎] (Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử [劉阮洞中遇仙子]) Mong rằng trong hoa có người ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa chàng Lưu. Ngô Tất Tố dịch thơ : {Dưới hoa ước có ai ra…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuyển Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chó Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chó Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。即狗。哺乳綱食肉目。嗅覺、聽覺異常敏銳,馴化後,可守衛門戶或幫助打獵。 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犬〈名〉 (象形。犬”是汉字部首之一。本义狗) 同本义。古时特指大狗,后来犬、狗通名 犬,狗之有县蹏者也。象形。孔子曰视犬之字如画狗也。--《说文》 效犬者,左牵之。--《礼记·曲礼》。疏大者为犬,小者为狗。” 食麻与犬。--《礼记·月令》 时则有犬祸。--《洪范五行传》 犬坐于前。--《聊斋志异·狼三则》 又如牧羊犬;猎犬;警犬;玩赏犬;挽曳犬;皮肉用犬;犬羊(狗和羊);犬马(狗和马);犬人(官名。周礼秋官之属。掌理犬牲的官员);犬服(古代车上用犬皮制成的兵器袋) 旧时常用为自谦或鄙斥他人之词 犬quǎn ⒈狗。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT (literary) dog|Kangxi radical 94
ja
- JMdict dog (Canis (lupus) familiaris)|squealer|rat|snitch|informer
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦𥌭切,圈上聲。【說文】狗之有縣蹏者也。象形。孔子曰:視犬之字,如畫狗也。【埤雅】傳曰:犬有三種,一者田犬,二者吠犬,三者食犬。食犬若今菜牛也。【書·旅獒】犬馬非其土性不畜。【禮·曲禮】效犬者,左牽之。【疏】狗,犬通名。若分而言之,則大者爲犬,小者爲狗。故月令皆爲犬,而周禮有犬人職,無狗人職也。但燕禮亨狗,或是小者,或通語耳。 又【禮·曲禮】犬曰羹獻。【周禮·秋官·司寇·犬人疏】犬是金屬,故連類在此。犬有二義,以能吠止人則屬艮,以能言則屬兌。 又【史記·司馬相如傳】其親名之曰犬子。 又【左傳·隱八年】遇於犬丘。【註】犬丘,垂也。地有兩名。
Thuyết Văn
狗之有縣蹏者也。 象形。 孔子曰。視犬之字。如畫狗也。 凡犬之屬从犬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
有縣蹏謂之犬。叩氣吠謂之狗。皆於音得義。此與後蹄廢謂之彘。三毛聚居謂之豬。竭尾謂之豕。同明一物異名之所由也。莊子曰。狗非犬。司馬彪曰。同實異名。夫異名必由實異。君子必貴游藝也。 苦泫切。十四部。 又曰。牛羊之字以形聲。今牛羊犬小篆卽孔子時古文也。觀孔子言、犬卽狗矣。渾言之也。
【犬】(khuyển) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 之字以形 (chi) Phiên thiết: 苦泫切 → khổ + huyễn Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 狗 chi (của) hữu (có) 縣蹏 giả (là) vậy。 tượng hình。孔tử (con) viết 。視犬 chi (của) 字。 như (giống) 畫狗 vậy。Phàm 犬 chi (của) 屬 từ 犬。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 犮 · 犭 · 犮 · 犭