小王

xiǎo wáng tiểu vương

Hán Việt: tiểu vương · Pinyin: xiǎo wáng

Tổng quan

tiểu vương (雜名)除轉輪王外,餘悉為小王,所謂粟散王是也。法華經普門品曰:「應以小王身得度者,即現小王身而為說法。」☸

Cấu tạo: (tiểu) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu vương (雜名)除轉輪王外,餘悉為小王,所謂粟散王是也。法華經普門品曰:「應以小王身得度者,即現小王身而為說法。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年轻受封为王者; 受封为王者的谦称; 指三国魏王弼; 指晋代书法家王献之; 汉时西域康居国封爵名; 复姓。春秋晋有小王桃甲。见《左传.定公十四年》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年轻受封为王者。 2.受封为王者的谦称。 3.指三国魏王弼。 4.指晋代书法家王献之。 5.汉时西域康居国封爵名。 6.复姓。春秋晋有小王桃甲。见《左传.定公十四年》。