小班

xiǎo bān tiểu ban

Hán Việt: tiểu ban · Pinyin: xiǎo bān

Tổng quan

mẫu giáo bé

Cấu tạo: (tiểu) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu giáo bé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼稚園中,年紀最小(約三至四歲)的班級。如:「我外甥目前在幼稚園小班就讀。」 2.編制較小的班級。如:「小班制教學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼儿园里由三周岁至四周岁儿童所编成的班级。

Eng

  • Cihui 小班 iǎobān* p.w. 1. bottom class in kindergarten 2. <topo.> first-rate brothel