小球
tiểu cầu
Hán Việt: tiểu cầu · Pinyin: xiǎo qiú
Tổng quan
môn thể thao như bóng bàn và cầu lông dùng bóng nhỏ
1.小玉。 2.小的圆形物体。 3.指乒乓球﹑羽毛球等球类运动项目。
大陸地區指乒乓球、羽毛球等運動項目。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem thêm 大球
- Tần suất từ môn thể thao như bóng bàn và cầu lông dùng bóng nhỏ , xem thêm 大球[dà qiú]; viên nhỏ, giọt, (số nhiều) huyết cầu xem glomerule hình cầu nhỏ, quả cầu nhỏ
- Biên soạn 小球 iǎoqiú n. sports using smaller balls (e.g., table tennis, etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指乒乓球、羽毛球等運動項目。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.小玉。 2.小的圆形物体。 3.指乒乓球﹑羽毛球等球类运动项目。
- Kaggle Zh-Vi globule
Eng
- JMdict small ball
- JMdict globule
- JMdict spherule
- JMdict pellet
- Cihui sports such as ping-pong and badminton that use small balls; see also 大球
- Tần suất từ 小球 iǎoqiú n. sports using smaller balls (e.g., table tennis, etc.)
Đức
- Handedict Kügelchen
ja
- JMdict 小球(しょうきゅう)