小生
tiểu sanh
Hán Việt: tiểu sanh · Pinyin: xiǎo shēng
Tổng quan
gười học trò nhỏ. Tiếng học trò tự xưng trước mặt thầy. tiểu sinh tiểu sinh ☆Người học trò nhỏ. Tiếng học trò tự xưng trước mặt thầy. 1. vai nam trẻ (trong hí khúc)。戲曲中生角的一種,扮演青年男子。 2. tiểu sinh (học trò tự xưng, thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。青年讀書人自稱。(多見於早期白話)。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười học trò nhỏ. Tiếng học trò tự xưng trước mặt thầy. tiểu sinh tiểu sinh ☆Người học trò nhỏ. Tiếng học trò tự xưng trước mặt thầy. 1. vai nam trẻ (trong hí khúc)。戲曲中生角的一種,扮演青年男子。 2. tiểu sinh (học trò tự xưng, thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。青年讀書人自稱。(多見於早期白話)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.新學後進或年輕人。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「隸而從者,崔氏二小生。」 2.文士自稱的謙詞。唐.韓愈、孟郊〈雨中寄孟刑部幾道聯句〉詩:「小生何足道,積慎如觸蠆。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「大恩人在上,小生有句心腹話兒,敢說得麼?」 3.一種傳統戲劇的角色,以扮演年輕的男子為主,通常不戴鬍鬚,唱腔用尖聲假嗓。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲脚色行当。生行的一支。主要扮演青少年男子。一般不戴胡须。按所扮人物性格、身份的不同,分为巾生(又叫扇子生”,儒雅书生),纱帽生(又叫冠生”,文官),穷生(落魄书生),雉尾生(将领)以及武小生。
Eng
- Cihui 小生 xiǎoshēng n. <opera> young male character M:ge/¹míng/²wèi ◆pr. <humb.> I, your pupil
ja
- JMdict I|me|my humble self