小瘤

xiǎo liútiểu lựu

Hán Việt: tiểu lựu · Pinyin: xiǎo liú

Tổng quan

u nhỏ, bướu nhỏ hòn nhỏ, (thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ, (y học) cục u nhỏ, bướu nh (thực vật học) nốt rễ (ở cây họ đậu), (y học) u lao, (giải phẫu) lồi gò

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 瘤 (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 u nhỏ
  • Tần suất từ u nhỏ, bướu nhỏ hòn nhỏ, (thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ, (y học) cục u nhỏ, bướu nh (thực vật học) nốt rễ (ở cây họ đậu), (y học) u lao, (giải phẫu) lồi gò

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hubble

Eng

  • Tần suất từ hubble

Đức

  • Handedict Noppe

Từ liên quan

Gần nghĩa

小瘤的 · 小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二