小白

xiǎo bái tiểu bạch

Hán Việt: tiểu bạch · Pinyin: xiǎo bái

Tổng quan

(tiếng lóng) người mới | chưa có kinh nghiệm | (cũ) (tiếng lóng) kẻ ngốc | đồ ngốc | viết tắt của 小白臉|小白脸, chàng đẹp trai

Cấu tạo: (tiểu) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng lóng) người mới | chưa có kinh nghiệm | (cũ) (tiếng lóng) kẻ ngốc | đồ ngốc | viết tắt của 小白臉|小白脸, chàng đẹp trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時齊桓公的名字。參見「齊桓公」條。

Eng

  • CC-CEDICT (slang) novice; greenhorn|(old) (slang) fool; idiot|abbr. for 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3], pretty boy
  • Cihui (slang) novice; greenhorn; (old) (slang) fool; idiot; abbr. for 小白臉|小白脸, pretty boy