小盒

xiǎo hé tiểu hạp

Hán Việt: tiểu hạp · Pinyin: xiǎo hé

Tổng quan

túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...) mề đay, trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)

Cấu tạo: (tiểu) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...) mề đay, trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)

Eng

  • Cihui 小盒 xiǎohé n. capsule M:²zhī