小相

xiǎo xiāng tiểu tương

Hán Việt: tiểu tương · Pinyin: xiǎo xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儐相,輔助國君引導賓客的司禮官。《論語.先進》:「宗廟之事如會同,端章甫,願為小相焉。」 2.尊稱年輕的男子。《儒林外史》第一三回:「差人道:『先生一向可同做南昌府的蘧家蘧小相兒相與?』」也稱為「小相公」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傧相的谦称。相﹐诸侯祭祀﹑盟会时的司仪官; 称婚礼中的傧相; 旧时对年龄较轻的成年男子的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.傧相的谦称。相﹐诸侯祭祀﹑盟会时的司仪官。 2.称婚礼中的傧相。 3.旧时对年龄较轻的成年男子的敬称。

Eng

  • Cihui 小相 xiǎoxiàng n. master of ceremonies serving a prince or a noble family