小瞧
tiểu tiều
Hán Việt: tiểu tiều · Pinyin: xiǎo qiáo
Tổng quan
(khẩu ngữ) coi thường | đánh giá thấp coi khinh; xem thường; xem nhẹ。小看。
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) coi thường | đánh giá thấp coi khinh; xem thường; xem nhẹ。小看。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看不起、瞧不起。如:「你可別小瞧我,終有一天我會叫人刮目相看的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹小看﹐轻视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹小看﹐轻视。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to look down on|to underestimate
- Cihui (coll.) to look down on; to underestimate