瞧
tiều
Hán Việt: tiều · Pinyin: qiáo
Tổng quan
nhìn xem khám (bác sĩ) thăm khám
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáo |
|---|---|
| Hán Việt | tiều |
| Quảng Đông | ciu2 |
| Nhật Bản | NUSUMIMIRU |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zieu |
| Phản thiết | 才笑切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trông trộm, coi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.看。如:「瞧見」、「走著瞧」、「瞧得起」、「瞧熱鬧」。元.高明《琵琶記.牛小姐諫父》:「撇呆打墮,早被那人瞧破。」 2.偷看。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「只見外面一個人入來,到房門口探頭探腦。公子大喝道:『什麼人敢來瞧俺腳色?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞧〈形〉 (形声。从目,焦声。本义眼昏花) 同本义 觛文籍则目瞧,脩揖让则变伛,袭章服则转筋,谭礼典则齿龋。--三国 魏·嵇康《难自然好学论》 瞧 〈动〉 偷看 什么人敢来瞧俺脚色?--《警世通言》 又如瞧女人 撇呆打坠,早被那人瞧破。--元·高明《琵琶记》 又如瞧脚色(察看动静);瞧不起 (看不出来);瞧着(观看) 瞧qiáo看~得。~一~。不给你~。
Eng
- CC-CEDICT to look at|to see|to see (a doctor)|to visit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】慈消切,音樵。偸視貌。【嵆康·難自然好學論】覩文籍則目瞧。 又叶才笑切,樵去聲。【郭璞·鴣𪄶黃鳥贊】鴣𪄶之鳥,食之不瞧。爰有黃鳥,其鳴則叫。婦人是服,矯情易操。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瞧 · 睄