小竈

xiǎo zào tiểu táo

Hán Việt: tiểu táo · Pinyin: xiǎo zào

Tổng quan

nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao | (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt | xem 大灶 tiểu táo (tiêu chuẩn ăn tập thể cao nhất, phân biệt với trung táo và đại táo)。 (小灶兒)集體伙食標準中最高的一級。

Cấu tạo: (tiểu) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao | (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt | xem 大灶 tiểu táo (tiêu chuẩn ăn tập thể cao nhất, phân biệt với trung táo và đại táo)。 (小灶兒)集體伙食標準中最高的一級。

Eng

  • Cihui mess hall for high-ranking cadres; (fig.) special treatment; cf. 大灶

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大灶