小站
tiểu trạm
Hán Việt: tiểu trạm · Pinyin: xiǎo zhàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小車站。如:「他們在小站邊開了一家冰果店。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铁路、公路交通中规模小、只有慢车停靠的上下旅客较少的车站。
Hán Việt: tiểu trạm · Pinyin: xiǎo zhàn