小童

xiǎo tóng tiểu đồng

Hán Việt: tiểu đồng · Pinyin: xiǎo tóng

Tổng quan

ứa trẻ nhỏ — Đứa nhỏ hầu hạ trong nhà. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Dăm ba chú tiểu đồng lếch thếch«. tiểu đồng tiểu đồng ☆Đứa trẻ nhỏ — Đứa nhỏ hầu hạ trong nhà. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Dăm ba chú tiểu đồng lếch thếch«.

Cấu tạo: (tiểu) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứa trẻ nhỏ — Đứa nhỏ hầu hạ trong nhà. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Dăm ba chú tiểu đồng lếch thếch«. tiểu đồng tiểu đồng ☆Đứa trẻ nhỏ — Đứa nhỏ hầu hạ trong nhà. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Dăm ba chú tiểu đồng lếch thếch«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年幼的孩童。《莊子.徐无鬼》:「黃帝曰:『異哉小童!非徒知具茨之山,又知大隗之所存。』」 2.僮僕。唐.杜甫〈獨坐〉詩二首之二:「晒藥安垂老,應門試小童。」也稱為「小童兒」。 3.古代諸侯夫人自稱的謙詞。《論語.季氏》:「邦君之妻,君稱之曰夫人,夫人自稱曰小童。」 4.帝王居喪時的自稱。《左傳.僖公九年》:「凡在喪,王曰小童,公侯曰子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼童﹐小孩; 亦作"小僮"。年幼的男仆; 古代国君夫人的自称; 古代国君居丧时自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼童﹐小孩。 2.亦作"小僮"。年幼的男仆。 3.古代国君夫人的自称。 4.古代国君居丧时自称。

Eng

  • Cihui 小童 iǎotóng n. a child M:ge/¹míng

ja

  • JMdict boy|child|youth|brat
  • JMdict young person|young servant