小簡
tiểu giản
Hán Việt: tiểu giản · Pinyin: xiǎo jiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稍微怠慢; 稍微简省; 简短的书信; 宋宣和以后﹐士大夫间通问﹐用骈俪文的笺启;又另附散文体手书﹐称为小简。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稍微怠慢。 2.稍微简省。 3.简短的书信。 4.宋宣和以后﹐士大夫间通问﹐用骈俪文的笺启;又另附散文体手书﹐称为小简。