小算盤

xiǎo suàn pán tiểu toán bàn

Hán Việt: tiểu toán bàn · Pinyin: xiǎo suàn pán

Tổng quan

nghĩa đen: bàn tính nhỏ | bóng: tính toán ích kỷ | từng đồng một

Cấu tạo: (tiểu) + (toán) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bàn tính nhỏ | bóng: tính toán ích kỷ | từng đồng một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻瑣碎的事或小利益。《三俠五義》第一一七回:「偏偏殷顯又是個馬馬虎虎的人,這些小算盤上全不理會。」《文明小史》第三八回:「論理呢,我們做官的,錢弄得多,也不在此小算盤打算,譬如孝敬上司,可是能少的嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻为个人或局部利益的打算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻为个人或局部利益的打算。

Eng

  • CC-CEDICT lit. small abacus|fig. selfish calculations|bean-counting
  • Cihui lit. small abacus; fig. selfish calculations; bean-counting