小組

xiǎo zǔ tiểu tổ

Hán Việt: tiểu tổ · Pinyin: xiǎo zǔ

Tổng quan

nhóm hóm nhỏ gồm vài ba người, nằm trong đoàn thể lớn. tiểu tổ tiểu tổ ☆Nhóm nhỏ gồm vài ba người, nằm trong đoàn thể lớn. tổ; tiểu tổ; nhóm nhỏ。為工作、學習上的方便而組成的小集體。 黨小組。 tổ đảng. 互助小組。 tổ đổi công. 小組討論。 tổ thảo luận.

Cấu tạo: (tiểu) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu tổ tiểu tổ ☆Nhóm nhỏ gồm vài ba người, nằm trong đoàn thể lớn.
  • Cihui nhóm hóm nhỏ gồm vài ba người, nằm trong đoàn thể lớn. tiểu tổ tiểu tổ ☆Nhóm nhỏ gồm vài ba người, nằm trong đoàn thể lớn. tổ; tiểu tổ; nhóm nhỏ。為工作、學習上的方便而組成的小集體。 黨小組。 tổ đảng. 互助小組。 tổ đổi công. 小組討論。 tổ thảo luận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由少數人組成的工作單位,是從幹部分派出來的。如:「工作小組」、「小組召集人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为工作﹑学习等的方便而组成或划分的小集体﹑朽子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为工作﹑学习等的方便而组成或划分的小集体﹑朽子。

Eng

  • CC-CEDICT group
  • Cihui group