小綹

xiǎo liǔ tiểu lữu

Hán Việt: tiểu lữu · Pinyin: xiǎo liǔ

Tổng quan

kẻ cắp vặt: kẻ móc túi

Cấu tạo: (tiểu) + (lữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cắp vặt; kẻ móc túi。扒手。
  • Cihui kẻ cắp vặt: kẻ móc túi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。指扒手。清.徐珂《清稗類鈔.爵秩類.京城管理地面之官》:「街市小竊俗號小綹者,倘被其竊,苟鳴之官廳,三日之內,無不返者。」《品花寶鑑》第八回:「銀子在戲園門口,被小綹割去了。」也稱為「小李」、「小利」。

Eng

  • Cihui 小綹 iǎoliǔ n. <topo.> pickpocket