小聖

xiǎo shèng tiểu thánh

Hán Việt: tiểu thánh · Pinyin: xiǎo shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu thánh (術語)聖者中,證悟之淺者。小乘之四果對於大乘則為小聖。又大乘之諸菩薩,對於佛亦為小聖。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時文學作品中,神怪自稱的謙辭。元.史九敬先《莊周夢》第一折:「小聖乃蓬壺仙長是也。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第十九出》:「小聖乃是東岳泰山府君。」