小腿

xiǎo tuǐtiểu thối

Hán Việt: tiểu thối · Pinyin: xiǎo tuǐ

Tổng quan

THOÁI, THỐI cẳng chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人体下肢从膝至踝骨的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人體下肢的一部分,上接大腿,下接連足部。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 腿 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá)
  • Cihui ống chân
  • Tần suất từ bắp chân; ống quyển; tiểu thối: tiểu thối/chân nhỏ/cẳng chân; cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá) , ống chân; THOÁI, THỐI cẳng chân; con bê, da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin), thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...), trẻ con, anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo, tảng băng nỗi, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên, vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về), thết đãi hậu hĩ, thờ phụng đồng tiền, bắp chân, phần phủ bắp chân (của tất dài) số nhiều crura, cuống; chân; đùi; chân nhỏ; cẳng chân
  • Biên soạn 小腿 iǎotuǐ* n. calf (of the leg)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體下肢的一部分,上接大腿,下接連足部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人体下肢从膝至踝骨的部分。
  • Kaggle Zh-Vi calf

Eng

  • Cihui lower leg (from knee to ankle); shank
  • Tần suất từ 小腿 iǎotuǐ* n. calf (of the leg)

Đức

  • Handedict Unterschenkel, Wade (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

小腿肚 · 小腿侧的 · 小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事