小舅
tiểu cữu
Hán Việt: tiểu cữu · Pinyin: xiǎo jiù
Tổng quan
em vợ
Nghĩa
Việt
- Cihui em vợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱母親最小的兄弟。《晉書.卷七.成帝紀》:「大舅已亂天下,小舅復欲爾邪?」(2)稱妻子的弟弟。《初刻拍案驚奇》卷八:「陳大郎和小舅兩人管理,他們翁婿夫妻郎舅之間,你敬我愛,做生意過日。」也稱為「小舅子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 母弟; 妻弟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.母弟。 2.妻弟。
ja
- JMdict brother-in-law