小舟

xiǎo zhōu tiểu chu

Hán Việt: tiểu chu · Pinyin: xiǎo zhōu

Tổng quan

số nhiều bateaux, thuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ) (động vật học) sò, vỏ sò ((cũng) cockle shell), xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell), (xem) heart, lò sưởi, nếp xoắn, nếp cuộn, vết nhăn, cuộn lại, xoắn lại, quăn lại, vò nhàu xuồng nhỏ, (hàng không) xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng) xuồng nhỏ, (hàng không) xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơ…

Cấu tạo: (tiểu) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nhiều bateaux, thuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ) (động vật học) sò, vỏ sò ((cũng) cockle shell), xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell), (xem) heart, lò sưởi, nếp xoắn, nếp cuộn, vết nhăn, cuộn lại, xoắn lại, quăn lại, vò nhàu xuồng nhỏ, (hàng không) xuồng bơi (xuồ…

Eng

  • Cihui 小舟 iǎozhōu n. cockleshell M:²zhī

ja

  • JMdict small boat