小菜饭

xiǎo cài fàntiểu thái phạn

Hán Việt: tiểu thái phạn · Pinyin: xiǎo cài fàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有或很少有荤菜在内的简单饭菜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

簡單的食物。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「既承相愛,即小菜飯兒,也是老哥的盛情,何必殺生!」《儒林外史》第一回:「我老漢每日兩餐小菜飯是不少的,每日早上,還折兩個錢與你買點心喫。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 菜 (thái) + 飯 (phạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有或很少有荤菜在内的简单饭菜。

Từ liên quan

Gần nghĩa

小菜儿 · 小菜一碟 · 小菜 · 小菜碟儿 · 小菜的一种 · 小菜类 · 小菜蛾 · 小菜飯