小蜂

tiểu phong

Hán Việt: tiểu phong

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物膜翅類。體呈金綠色,體長不足二公分,雌蜂尾端下方具產卵器,產卵在一種蝶的幼蟲中,在其體內漸漸生長,吸收其養料,使幼蝶死亡。由於此種幼蝶長大後為害稻類,而小蜂是它的天敵,所以一般均視小蜂為益蟲。

Eng

  • Cihui 小蜂 xiǎofēng n. chalcid fly M:²zhī

ja

  • JMdict chalcid (fly, wasp)|chalcis (fly)