蜂
phong
Hán Việt: phong · Pinyin: fēng
Tổng quan
biến thể của 蜂[feng1] ong tò vò biến thể cũ của 蜂[feng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēng |
|---|---|
| Hán Việt | phong |
| Quảng Đông | fung1 |
| Mân Nam | hong |
| Nhật Bản | HACHI |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄈㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | bung |
| Baxter-Sagart | pʰ(r)oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ(r)oŋ |
| Phản thiết | 薄紅切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ong. Tướng mạo hung ác. Như {phong mục sài thanh} [蜂目豺聲] mặt ong tiếng chó sói, hình dung kẻ độc ác. Đông. Nhiều. Như {đạo tặc phong khởi} [盜賊蜂起] trộm giặc nổi như ong.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phong mật phong (ong mật) [Eng: honey-bee]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phong Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ong Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ong Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 昆蟲綱膜翅目蜂類的泛稱。共含六科,約一萬二千多種。體長約一至三公分,會飛,多有毒刺,能蜇人,常群居一起。較常見的有蜜蜂、黃蜂等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜂 (形声。从虫,夆声。本义蜂,一种昆虫。有蜜蜂、胡蜂、细腰蜂等。特指蜜蜂”) 同本义 蜂,飞虫螫人者。--《说文》 蜂虿有毒。--《左传·僖公十二年》 蜂目而豺声。--《汉书·文元传》 蜜为液,蜂则阳物也。--《论衡·言毒》 又如蜂虿(蜂与蝎子。泛指小毒虫);蜂臣(指蜂王以外的众蜂);蜂扇蚁聚(蜂翅扇动,蚂蚁聚合。比喻人虽众多起不了大作用) 特指蜜蜂 蜂〈形〉 比喻众多成群 楚蜂起之将。--《史记·项羽本纪》 蜂午并起。--《汉书·刘向传》 谗言之 蜂 fēng ⒈昆虫。有两对膜质的翅,会飞。尾部多有毒刺,能蜇人。有胡~、熊~、蜜~。细腰~。寄生~等多…
Eng
- CC-CEDICT variant of 蜂[feng1]
- CC-CEDICT bee|wasp
- CC-CEDICT old variant of 蜂[feng1]
ja
- JMdict bee|wasp|hornet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敷容切,音丰。與蠭同。【集韻】蠭通作蜂。 又薄紅切,音蓬。【蒼頡篇】螽蜂,蟲名。字或作𧓶。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蠭 · 䗦 · 䗬 · 𧊩 · 𧊵 · 𧋴 · 𧒒 · 𧓶 · 蠭 · 䗬 · 蠭