小解

xiǎo jiě tiểu giải

Hán Việt: tiểu giải · Pinyin: xiǎo jiě

Tổng quan

đi tiểu | làm trống bàng quang

Cấu tạo: (tiểu) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi tiểu | làm trống bàng quang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小便、排尿。《儒林外史》第一六回:「太公日子過得稱心,每日每夜出恭小解都是兒子照顧定了。」《紅樓夢》第一回:「霍啟因要小解,便將英蓮放在一家門檻上坐著,待他小解完了來抱時,那有英蓮的蹤影。」也稱為「小遺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稍稍懂得; 撒尿; 缓和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.稍稍懂得。 2.撒尿。 3.缓和。

Eng

  • CC-CEDICT to urinate|to empty one's bladder
  • Cihui to urinate; to empty one's bladder