小注

tiểu chú

Hán Việt: tiểu chú

Tổng quan

ời giải thích nhỏ ở cuối trang sách. tiểu chú tiểu chú ☆Lời giải thích nhỏ ở cuối trang sách. chú thích; tiểu chú (lời chú in nhỏ xen trong các hàng chữ lớn của chính văn, song song với các chữ in theo hàng dọc trong sách chữ Hán của Trung Quốc)。 (小註兒)直行書中夾在正文中的註解,字體小於正文,多為雙行。

Cấu tạo: (tiểu) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời giải thích nhỏ ở cuối trang sách. tiểu chú tiểu chú ☆Lời giải thích nhỏ ở cuối trang sách. chú thích; tiểu chú (lời chú in nhỏ xen trong các hàng chữ lớn của chính văn, song song với các chữ in theo hàng dọc trong sách chữ Hán của Trung Quốc)。 (小註兒)直行書中夾在正文中的註解,字體小於正文,多為雙行。