小註

tiểu chú

Hán Việt: tiểu chú

Tổng quan

註 chú thích; tiểu chú (lời chú in nhỏ xen trong các hàng chữ lớn của chính văn, song song với các chữ in theo hàng dọc trong sách chữ Hán của Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"小注"。注释。有作者自注﹐有他人所注﹐常以小字注于正文之下。 2.清时亦专指四书五经中的小注。 3.谓钱财﹑贸易额等的不大的数字或其中的小部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

附於正文後面,用來解釋正文的文字。在直行書中緊接於正文之下,字小於正文,多為雙行。也作「小註」。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 注 (chú)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lời giải thích nhỏ ở cuối trang sách

Từ liên quan

Gần nghĩa

小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二 · 小于