小話

xiǎo huà tiểu thoại

Hán Việt: tiểu thoại · Pinyin: xiǎo huà

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小故事、小寓言。宋.岳珂《桯史.卷七.朝士留刺》:「某有一小話,願資醒困。」也作「小話子」。 2.閒話。如:「為人處事要敦厚,不宜在別人背後說小話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故事; 街谈巷议; 短暂交谈。清陈确有《朴庵叔晩过小话》诗。亦指少数人之间的小声谈话; 方言。赔罪或求情的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故事。 2.街谈巷议。 3.短暂交谈。清陈确有《朴庵叔晩过小话》诗。亦指少数人之间的小声谈话。 4.方言。赔罪或求情的话。

ja

  • JMdict anecdote|brief (comic) story