小說

xiǎo shuō tiểu thuyết

Hán Việt: tiểu thuyết · Pinyin: xiǎo shuō

Tổng quan

tiểu thuyết | hư cấu | LT:本,部 oại văn xuôi chép những truyện do trí tưởng tượng đặt ra. Thơ Tản Đà: »Thần tiên, Giấc mộng, văn tiểu thuyết«. tiểu thuyết tiểu thuyết ☆Loại văn xuôi chép những truyện do trí tưởng tượng đặt ra. Thơ Tản Đà: »Thần tiên, Giấc mộng, văn tiểu thuyết«. tiểu thuyết。 (小說兒)一種敘事性的文學體裁,通過人物的塑造和情節、環境的描述來概括地表現社會生活的矛盾。一般分為長篇小說、中篇小說。

Cấu tạo: (tiểu) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu thuyết tiểu thuyết ☆Loại văn xuôi chép những truyện do trí tưởng tượng đặt ra. Thơ Tản Đà: »Thần tiên, Giấc mộng, văn tiểu thuyết«.
  • Cihui tiểu thuyết | hư cấu | LT:本,部 oại văn xuôi chép những truyện do trí tưởng tượng đặt ra. Thơ Tản Đà: »Thần tiên, Giấc mộng, văn tiểu thuyết«. tiểu thuyết tiểu thuyết ☆Loại văn xuôi chép những truyện do trí tưởng tượng đặt ra. Thơ Tản Đà: »Thần tiên, Giấc mộng, văn tiểu thuyết«. ti…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瑣屑而偏頗的言論。《莊子.外物》:「飾小說以干縣令,其於大達亦遠矣。」 2.專門描寫人物故事,有完整布局、情節發展及一貫主題的文學作品。如《水滸傳》、《西遊記》、《儒林外史》、《紅樓夢》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文学的一大样式。一般通过情节描写,表现人物的心理状态和行动,塑造人物性格。现代西方新小说派”则主张小说可不要情节或淡化情节。叙事角度灵活多样,描写、叙述、抒情、议论等各种手法兼收并蓄。按篇幅长短,常分为长篇小说、中篇小说、短篇小说。

Eng

  • CC-CEDICT novel|fiction|CL:本[ben3],部[bu4]
  • Cihui novel; fiction; CL:本,部