小販

xiǎo fàn tiểu phiến

Hán Việt: tiểu phiến · Pinyin: xiǎo fàn

Tổng quan

người bán rong | người bán dạo tiểu thương; bán hàng rong。指本錢很小的行商。

Cấu tạo: (tiểu) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán rong | người bán dạo tiểu thương; bán hàng rong。指本錢很小的行商。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做小生意的人。如:「他是個賣水果的小販。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本小利微的商贩。亦指所贩卖的货物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本小利微的商贩。亦指所贩卖的货物。

Eng

  • CC-CEDICT peddler|hawker
  • Cihui peddler; hawker