小跑
tiểu bào
Hán Việt: tiểu bào · Pinyin: xiǎo pǎo
Tổng quan
chạy bước nhỏ | chạy bộ chạy chậm。 (小跑兒)小步慢跑。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy bước nhỏ | chạy bộ chạy chậm。 (小跑兒)小步慢跑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快步行走﹐接近于跑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.快步行走﹐接近于跑。
Eng
- CC-CEDICT to trot; to jog
- Cihui 小跑 iǎopǎo* v. <coll.> trot; jog