小農

xiǎo nóng tiểu nông

Hán Việt: tiểu nông · Pinyin: xiǎo nóng

Tổng quan

nông dân cá thể

Cấu tạo: (tiểu) + (nông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông dân cá thể
  • Cihui nông dân cá thể。指個體農民。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規模小、耕地少的農夫,有時亦為農人自謙之詞。如:「小農早早晚晚地忙,收成不多,生活十分辛苦。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.我國之農商》:「然以無農業教育之故,不用機器,不能合群,豈惟不能為大農而已,即以小農言之,視義大利之農人,猶有慚色。」_x000D_ 2.大陸地區稱個體農民為「小農」。

Eng

  • Cihui 小農 iǎonóng* n. small farmer

ja

  • JMdict small farmer