小鑼

xiǎo luó tiểu la

Hán Việt: tiểu la · Pinyin: xiǎo luó

Tổng quan

thanh la

Cấu tạo: (tiểu) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh la。 (小鑼兒)打擊樂器,直徑約三寸多,多用於戲曲伴奏。
  • Cihui thanh la

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。銅製,中間略凸,直徑約六、七寸。演奏時,左手持鑼,右手持一木片敲擊鑼面。常用於戲曲的文武場,也用於民間器樂合奏、現代樂團等。

Eng

  • Cihui 小鑼 iǎoluó n. small gong M:¹miàn