luó la

Hán Việt: la · Pinyin: luó

Tổng quan

cồng chiêng LT:面[mian4]

小鑼 · 手鑼 · 鋩鑼 · 雲鑼 · 單人鑼鼓 · 密鑼緊鼓 · 緊鑼密鼓 · 鑼經

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Quảng Đônglo4
Mân Nam
Nhật BảnDORA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổla
Phản thiết郞何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thanh la. Nguyễn Du [阮攸] : {Triệt dạ la thanh bất tạm đình} [徹夜鑼聲不暫停] (Mạc Phủ tức sự [幕府即事]) Suốt đêm tiếng thanh la không tạm ngớt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。為銅製的淺平圓盤,用槌敲擊以發聲,形制各地不同,種類繁多,用途廣泛。

Eng

  • CC-CEDICT gong|CL:面[mian4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯何切【集韻】【韻會】良何切【正韻】郞何切,𠀤音羅。【廣韻】鈔鑼,器也。【正字通】築銅爲之,形如盆,大者聲揚,小者聲殺。樂書有銅鑼。自後魏宣武以後,有銅鈸沙羅,沙羅卽䤬鑼。【六書故】今之金聲,用於軍旅者。亦以爲盥盆。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锣 · 锣 · 锣