小鞋
tiểu hài
Hán Việt: tiểu hài · Pinyin: xiǎo xié
Tổng quan
giầy chật; trói buộc; hạn chế (ví với việc ngầm gây khó khăn cho người khác, cũng ví với việc ràng buộc, hạn chế)。(小鞋兒)比喻暗中給別人的刁難,也比喻施加的約束、限制。
Nghĩa
Việt
- Cihui giầy chật; trói buộc; hạn chế (ví với việc ngầm gây khó khăn cho người khác, cũng ví với việc ràng buộc, hạn chế)。(小鞋兒)比喻暗中給別人的刁難,也比喻施加的約束、限制。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尺寸較小的鞋子。如:「她穿了一雙繡花小鞋。」 2.比喻暗中給人難堪、限制。如:「他老是給人穿小鞋,一點都不留情面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻暗中给人的刁难﹑约束或限制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻暗中给人的刁难﹑约束或限制。
Eng
- Cihui 小鞋 iǎoxié id. trouble made by sb. superior | gěi tā chuān ∼ make trouble for him