小項

xiǎo xiàng tiểu hạng

Hán Việt: tiểu hạng · Pinyin: xiǎo xiàng

Tổng quan

mục nhỏ | sự kiện (của chương trình)

Cấu tạo: (tiểu) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục nhỏ | sự kiện (của chương trình)

Eng

  • CC-CEDICT small item|event (of program)
  • Cihui small item; event (of program)