小頭

xiǎo tóu tiểu đầu

Hán Việt: tiểu đầu · Pinyin: xiǎo tóu

Tổng quan

phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó

Cấu tạo: (tiểu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭部較小。《淮南子.墬形》:「其人兌形小頭,隆鼻大口。」 2.指數量少或比例小。如:「這次利潤你占大頭,我占小頭。」《新唐書.卷五六.刑法志》:「笞杖,大頭二分,小頭一分有半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尖头; 两头粗细不同的棍棒的细头; 赌博时的少量抽头钱; 旧时的一种银币﹐因币面上的头像略小﹐故名; 整体中的小部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尖头。 2.两头粗细不同的棍棒的细头。 3.赌博时的少量抽头钱。 4.旧时的一种银币﹐因币面上的头像略小﹐故名。 5.整体中的小部分。

Eng

  • CC-CEDICT the smaller part or share of sth
  • Cihui 小頭 iǎotóu n. smaller part/portion

ja

  • JMdict head of an organizational section|head of an organisational section
  • JMdict small head