小飲

xiǎo yǐn tiểu ẩm

Hán Việt: tiểu ẩm · Pinyin: xiǎo yǐn

Tổng quan

(viết tắt) của Nipponese, cốc rượu nhỏ, cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp, sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt, sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét), (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến, (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp, cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp, (nip off) ngắt, tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi, lạnh buốt; làm tê buốt, c…

Cấu tạo: (tiểu) + (ẩm)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 小飲 xiǎoyǐn n. a small drink; a few drinks