小鬟

xiǎo huántiểu hoàn

Hán Việt: tiểu hoàn · Pinyin: xiǎo huán

Tổng quan

Đầy tớ gái nhỏ tuổi. Truyện Hoa Tiên: »Tiểu hoàn đâu đã pha vào việc ngang«

新华 · Tân Hoa Đại lục

婢女。宋.梅堯臣〈聽文都知吹簫〉詩:「欲買小鬟試教之,教坊供奉誰知者。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 鬟 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 小鬟 xiǎohuán n. <trad.> little slave girl

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婢女。宋.梅堯臣〈聽文都知吹簫〉詩:「欲買小鬟試教之,教坊供奉誰知者。」

Eng

  • Cihui 小鬟 xiǎohuán n. <trad.> little slave girl

other

  • Nguồn khác »Tiểu hoàn đâu đã pha vào việc ngang«

Từ liên quan

Gần nghĩa

小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二 · 小于