小鬟
tiểu hoàn
Hán Việt: tiểu hoàn · Pinyin: xiǎo huán
Tổng quan
(lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ | nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng) ầy tớ gái nhỏ tuổi. Truyện Hoa Tiên: »Tiểu hoàn đâu đã pha vào việc ngang«. tiểu hoàn tiểu hoàn ☆Đầy tớ gái nhỏ tuổi. Truyện Hoa Tiên: »Tiểu hoàn đâu đã pha vào việc ngang«.
Nghĩa
Việt
- Cihui (lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ | nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng) ầy tớ gái nhỏ tuổi. Truyện Hoa Tiên: »Tiểu hoàn đâu đã pha vào việc ngang«. tiểu hoàn tiểu hoàn ☆Đầy tớ gái nhỏ tuổi. Truyện Hoa Tiên: »Tiểu hoàn đâu đã pha vào việc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婢女。宋.梅堯臣〈聽文都知吹簫〉詩:「欲買小鬟試教之,教坊供奉誰知者。」
Eng
- CC-CEDICT (historical) chignon worn by a young girl|slave girl (prepubescent household courtesan wearing a distinctive paired chignon hairstyle)
- Cihui 小鬟 xiǎohuán n. <trad.> little slave girl