huán hoàn

Hán Việt: hoàn · Pinyin: huán

Tổng quan

búi tóc trên đỉnh đầu

丫鬟 · 小鬟 · 鴉鬟 · 風鬟雨鬢 · 风鬟雨鬓 · 鬟丝 · 鬟云 · 鬟凤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuán
Hán Việthoàn
Quảng Đôngwaan4
Mân Namhuan5
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghruan
Phản thiết戸關切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quấn tóc làm dáng. Con ở. Tục gọi con đòi là {nha hoàn} [丫鬟].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.婦女頭髮挽成中空環形的一種髮髻。如:「香鬟」、「雙鬟」。北周.庾信〈和詠舞詩〉:「頓履隨疏節,低鬟逐上聲。」唐.李白〈久別離〉詩:「至此腸斷彼心絕,雲鬟綠鬢罷梳結,愁如回飆亂白雪。」 2.婢女。如:「丫鬟」。宋.梅堯臣〈聽文都知吹簫〉詩:「欲買小鬟試教之,教坊供奉誰知者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬟 妇女的梳成环形的发卷 鬟,总发也。从髟,睘声。--《说文》。郑珍注谓盘鬟如环。” 香雾云鬟湿,清浑玉臂寒。--杜甫《月夜》诗 绿云扰扰,梳晓鬟也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 风鬟雨鬓。--唐·李朝威《柳毅传》 婢女 欲买小鬟试教之,教坊供奉谁知者。--宋·梅尧臣《听文都知吹箫》 鬟huán ⒈〈古〉妇女梳的环形发髻。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT a knot of hair on top of head

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】戸關切【集韻】【韻會】胡關切,𠀤音還。【說文】總髮也。按古婦人首飾,琢玉爲兩環,此字後人所加。【玉篇】髻鬟。【類篇】屈髮爲髻。【庾信·夜聽搗衣詩】花鬟醉眼纈。 又喻山色。【范成大詩】破碎岷山千髻鬟。又【虞集詩】窻中遠黛曉千鬟。 又【宋史·儀衞志】宮中導從之制,置高鬟靑袍大將二人。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư